Skip to content

Master & Settings

Master dữ liệu

MasterKhi nào dùngTrường chính
Project TypeCần phân loại dự án như Camera, Other.Project Type, Description.
Project TemplateDự án lặp lại cùng cấu trúc task.Project Type, Disabled, Tasks.
Activity TypePhân loại giờ làm.Activity Type, Default Costing Rate, Default Billing Rate, Disabled.
Activity CostĐơn giá theo loại việc, nhân viên hoặc phòng ban.Activity Type, Employee, Department, Billing Rate, Costing Rate.

Reports

Báo cáoÝ nghĩa
Daily Timesheet SummaryTổng hợp timesheet theo ngày.
Project wise Stock TrackingTheo dõi vật tư/kho theo dự án.
Timesheet Billing SummaryTổng hợp giờ làm có thể xuất hóa đơn.
Delayed Tasks SummaryDanh sách task trễ hạn.

Projects Settings

  1. Vào Projects > Settings.
  2. Kiểm tra nhóm Timesheets.
  3. Chỉ thay đổi checkbox khi đã thống nhất quy trình kiểm soát giờ làm.
  4. Bấm Save nếu có thay đổi.

Projects Settings

Cấu hìnhÝ nghĩa
Ignore Workstation Time OverlapBỏ kiểm tra trùng thời gian workstation.
Ignore User Time OverlapBỏ kiểm tra trùng thời gian user.
Ignore Employee Time OverlapBỏ kiểm tra trùng thời gian nhân viên.
Fetch Timesheet in Sales InvoiceCho phép lấy timesheet sang Sales Invoice.

Cảnh báo

Không tự ý thay đổi Settings nếu chưa thống nhất với admin hệ thống, vì cấu hình ảnh hưởng kiểm soát dữ liệu timesheet và billing.

Tài liệu nội bộ ERP MTE