Appearance
Timesheet
Timesheet dùng để ghi nhận giờ làm theo Project, nhân viên, loại hoạt động và billing.
Mở danh sách Timesheet
- Vào Projects > Timesheet.
- Dùng bộ lọc theo Title, Status hoặc Employee.
- Bấm Add Timesheet hoặc Create your first Timesheet để tạo phiếu mới.

Tạo Timesheet
- Vào Projects > Timesheet.
- Bấm Add Timesheet.

- Chọn Company.
- Chọn Customer nếu timesheet liên quan khách hàng hoặc billing.
- Kiểm tra Currency và Exchange Rate.
- Chọn Project ở phần Project hoặc từng dòng Time Sheets.
- Chọn Employee nếu ghi nhận theo nhân viên.
- Trong bảng Time Sheets, thêm dòng gồm Activity Type, From Time, Hrs, Project.
- Đánh dấu Is Billable nếu giờ làm được tính phí.
- Bấm Save.
- Khi cần khóa số liệu, Submit theo quy trình nội bộ.
Trường chính
| Trường | Ghi chú |
|---|---|
| Series | Mã tự động TS-.YYYY.-. |
| Company | Công ty ghi nhận. |
| Customer | Khách hàng nếu liên quan billing. |
| Currency | Tiền tệ, hiện dùng VND. |
| Exchange Rate | Tỷ giá, mặc định 1,00 với VND. |
| Project | Dự án cha cho timesheet. |
| Employee | Nhân viên thực hiện. |
| Activity Type | Loại hoạt động, lấy từ Activity Type. |
| From Time | Thời điểm bắt đầu. |
| Hrs | Số giờ làm. |
| Is Billable | Đánh dấu nếu giờ làm được tính tiền. |
Kiểm soát trùng giờ
Projects Settings có các tùy chọn bỏ kiểm tra trùng thời gian:
- Ignore Workstation Time Overlap
- Ignore User Time Overlap
- Ignore Employee Time Overlap
Chỉ admin hoặc người phụ trách hệ thống nên thay đổi các cấu hình này.